LUẬN TỬ VI NĂM 2018
GIA ĐẠO, TÌNH DUYÊN, SỨC KHỎE, SỰ NGHIỆP CỦA BẠN SẼ RA SAO?

Xem nam nữ tuổi Kỷ Dậu (1969) hợp với tuổi nào nhất trong cuộc đời?

Bạn sinh năm Kỷ Dậu, bạn muốn biết tuổi Kỷ Dậu hợp với tuổi nào nhất?
Bạn là nam/nữ sinh năm Kỷ Dậu, tình duyên luôn lận đận, bạn muốn tìm hiểu lý do?
Những vấn đề về xem tuổi hợp tình yêu là vấn đề được rất nhiều người quan tâm. Qua sự tìm hiểu chi tiết và sâu sắc nhất, tuvikhoahoc.vn đã cho ra đời phương pháp nghiên cứu tuổi hợp nhau trong tình yêu cho từng tuổi. Dựa trên đường cung mệnh, ngũ hành, quẻ dịch cùng can chi.
Những gợi ý từ công cụ sẽ mang đến cho bạn sự gợi ý chính xác về một nửa phù hợp nhất với bạn, với hy vọng, bạn sẽ tìm được ý chung nhân tuyệt vời nhất, giúp đời sống lứa đôi luôn viên mãn.
Cùng với đó, trong tình yêu thì điều quan trọng nhất chính là tình cảm chân thành và sự hy sinh mà hai bạn dành cho nhau.
Để biết tuổi Kỷ Dậu hợp với người tuổi nào? Cũng như tuổi Kỷ Dậu của bạn và tuổi người ấy có hợp nhau hay không? Cùng tìm hiểu ngay nhé.

Nam nữ tuổi Kỷ Dậu hợp với tuổi nào nhất?

Xem tuổi hợp nhau trong tình yêu, hôn nhân, làm ăn và cuộc sống. Liệu với tuổi của bạn thì tuổi nào sẽ hợp và khắc với bạn, hãy xem ngay công cụ "Xem tuổi hợp nhau theo ngày tháng năm sinh" tại tuvikhoahoc.vn của chúng tôi.

 

Năm sinh nam Mệnh Thiên can Địa chi Cung mệnh Niên mệnh năm sinh Điểm
1961 Dương Thổ - Dương Thổ => Bình Hòa Thiên can : Kỷ - Thiên can : Tân => Tương Sinh Địa chi : Dậu - Địa chi : Sửu => Tam Hợp Cung : Tốn - Cung : Chấn => Diên Niên Thiên mệnh năm sinh : Mộc - Thiên mệnh năm sinh : Mộc => Bình Hòa 8
1967 Dương Thổ - Dương Thủy => Tương Khắc Thiên can : Kỷ - Thiên can : Đinh => Tương Sinh Địa chi : Dậu - Địa chi : Mùi => Bình Hòa Cung : Tốn - Cung : Ly => Thiên Y Thiên mệnh năm sinh : Mộc - Thiên mệnh năm sinh : Hỏa => Tương Sinh 7
1968 Dương Thổ - Dương Thổ => Bình Hòa Thiên can : Kỷ - Thiên can : Mậu => Bình Hòa Địa chi : Dậu - Địa chi : Thân => Bình Hòa Cung : Tốn - Cung : Khảm => Sinh Khí Thiên mệnh năm sinh : Mộc - Thiên mệnh năm sinh : Thủy => Tương Sinh 7
1970 Dương Thổ - Dương Kim => Tương Sinh Thiên can : Kỷ - Thiên can : Canh => Tương Sinh Địa chi : Dậu - Địa chi : Tuất => Lục Hại Cung : Tốn - Cung : Chấn => Diên Niên Thiên mệnh năm sinh : Mộc - Thiên mệnh năm sinh : Mộc => Bình Hòa 7
1971 Dương Thổ - Dương Kim => Tương Sinh Thiên can : Kỷ - Thiên can : Tân => Tương Sinh Địa chi : Dậu - Địa chi : Hợi => Bình Hòa Cung : Tốn - Cung : Tốn => Phục Vị Thiên mệnh năm sinh : Mộc - Thiên mệnh năm sinh : Mộc => Bình Hòa 8
1976 Dương Thổ - Dương Thổ => Bình Hòa Thiên can : Kỷ - Thiên can : Bính => Tương Sinh Địa chi : Dậu - Địa chi : Thìn => Lục Hợp Cung : Tốn - Cung : Ly => Thiên Y Thiên mệnh năm sinh : Mộc - Thiên mệnh năm sinh : Hỏa => Tương Sinh 9
1977 Dương Thổ - Dương Thổ => Bình Hòa Thiên can : Kỷ - Thiên can : Đinh => Tương Sinh Địa chi : Dậu - Địa chi : Tỵ => Tam Hợp Cung : Tốn - Cung : Khảm => Sinh Khí Thiên mệnh năm sinh : Mộc - Thiên mệnh năm sinh : Thủy => Tương Sinh 9
1979 Dương Thổ - Dương Hỏa => Tương Sinh Thiên can : Kỷ - Thiên can : Kỷ => Bình Hòa Địa chi : Dậu - Địa chi : Mùi => Bình Hòa Cung : Tốn - Cung : Chấn => Diên Niên Thiên mệnh năm sinh : Mộc - Thiên mệnh năm sinh : Mộc => Bình Hòa 7
1985 Dương Thổ - Dương Kim => Tương Sinh Thiên can : Kỷ - Thiên can : Ất => Tương Phá Địa chi : Dậu - Địa chi : Sửu => Tam Hợp Cung : Tốn - Cung : Ly => Thiên Y Thiên mệnh năm sinh : Mộc - Thiên mệnh năm sinh : Hỏa => Tương Sinh 8
1986 Dương Thổ - Dương Hỏa => Tương Sinh Thiên can : Kỷ - Thiên can : Bính => Tương Sinh Địa chi : Dậu - Địa chi : Dần => Tứ Tuyệt Cung : Tốn - Cung : Khảm => Sinh Khí Thiên mệnh năm sinh : Mộc - Thiên mệnh năm sinh : Thủy => Tương Sinh 8
1995 Dương Thổ - Dương Hỏa => Tương Sinh Thiên can : Kỷ - Thiên can : Ất => Tương Phá Địa chi : Dậu - Địa chi : Hợi => Bình Hòa Cung : Tốn - Cung : Khảm => Sinh Khí Thiên mệnh năm sinh : Mộc - Thiên mệnh năm sinh : Thủy => Tương Sinh 7
1997 Dương Thổ - Dương Thủy => Tương Khắc Thiên can : Kỷ - Thiên can : Đinh => Tương Sinh Địa chi : Dậu - Địa chi : Sửu => Tam Hợp Cung : Tốn - Cung : Chấn => Diên Niên Thiên mệnh năm sinh : Mộc - Thiên mệnh năm sinh : Mộc => Bình Hòa 7
2007 Dương Thổ - Dương Thổ => Bình Hòa Thiên can : Kỷ - Thiên can : Đinh => Tương Sinh Địa chi : Dậu - Địa chi : Hợi => Bình Hòa Cung : Tốn - Cung : Tốn => Phục Vị Thiên mệnh năm sinh : Mộc - Thiên mệnh năm sinh : Mộc => Bình Hòa 7
2012 Dương Thổ - Dương Thủy => Tương Khắc Thiên can : Kỷ - Thiên can : Nhâm => Bình Hòa Địa chi : Dậu - Địa chi : Thìn => Lục Hợp Cung : Tốn - Cung : Ly => Thiên Y Thiên mệnh năm sinh : Mộc - Thiên mệnh năm sinh : Hỏa => Tương Sinh 7
2013 Dương Thổ - Dương Thủy => Tương Khắc Thiên can : Kỷ - Thiên can : Quý => Bình Hòa Địa chi : Dậu - Địa chi : Tỵ => Tam Hợp Cung : Tốn - Cung : Khảm => Sinh Khí Thiên mệnh năm sinh : Mộc - Thiên mệnh năm sinh : Thủy => Tương Sinh 7
2016 Dương Thổ - Dương Hỏa => Tương Sinh Thiên can : Kỷ - Thiên can : Bính => Tương Sinh Địa chi : Dậu - Địa chi : Thân => Bình Hòa Cung : Tốn - Cung : Tốn => Phục Vị Thiên mệnh năm sinh : Mộc - Thiên mệnh năm sinh : Mộc => Bình Hòa 8

Tử vi nữ Kỷ Dậu Trong năm 2019 này, đường tình duyên có những biến động tốt xấu nào? Xin mời xem tại Xem tử vi tuổi Kỷ Dậu năm 2019

Để xem hợp khắc tuổi vợ chồng cho người sinh năm Kỷ Dậu, hãy click:Xem tuổi vợ chồng tốt xấu

Năm sinh nữ Mệnh Thiên can Địa chi Cung mệnh Niên mệnh năm sinh Điểm
1964 Dương Hỏa - Dương Thổ => Tương Sinh Thiên can : Giáp - Thiên can : Kỷ => Tương Hợp Địa chi : Thìn - Địa chi : Dậu => Lục Hợp Cung : Ly - Cung : Khôn => Lục Sát Thiên mệnh năm sinh : Hỏa - Thiên mệnh năm sinh : Thổ => Tương Sinh 8
1965 Dương Hỏa - Dương Thổ => Tương Sinh Thiên can : Ất - Thiên can : Kỷ => Tương Phá Địa chi : Tỵ - Địa chi : Dậu => Tam Hợp Cung : Cấn - Cung : Khôn => Sinh Khí Thiên mệnh năm sinh : Thổ - Thiên mệnh năm sinh : Thổ => Bình Hòa 7
1967 Dương Thủy - Dương Thổ => Tương Khắc Thiên can : Đinh - Thiên can : Kỷ => Tương Sinh Địa chi : Mùi - Địa chi : Dậu => Bình Hòa Cung : Càn - Cung : Khôn => Diên Niên Thiên mệnh năm sinh : Kim - Thiên mệnh năm sinh : Thổ => Tương Sinh 7
1971 Dương Kim - Dương Thổ => Tương Sinh Thiên can : Tân - Thiên can : Kỷ => Tương Sinh Địa chi : Hợi - Địa chi : Dậu => Bình Hòa Cung : Khôn - Cung : Khôn => Phục Vị Thiên mệnh năm sinh : Thổ - Thiên mệnh năm sinh : Thổ => Bình Hòa 8
1976 Dương Thổ - Dương Thổ => Bình Hòa Thiên can : Bính - Thiên can : Kỷ => Tương Sinh Địa chi : Thìn - Địa chi : Dậu => Lục Hợp Cung : Càn - Cung : Khôn => Diên Niên Thiên mệnh năm sinh : Kim - Thiên mệnh năm sinh : Thổ => Tương Sinh 9
1977 Dương Thổ - Dương Thổ => Bình Hòa Thiên can : Đinh - Thiên can : Kỷ => Tương Sinh Địa chi : Tỵ - Địa chi : Dậu => Tam Hợp Cung : Khôn - Cung : Khôn => Phục Vị Thiên mệnh năm sinh : Thổ - Thiên mệnh năm sinh : Thổ => Bình Hòa 8
1984 Dương Kim - Dương Thổ => Tương Sinh Thiên can : Giáp - Thiên can : Kỷ => Tương Hợp Địa chi : Tí - Địa chi : Dậu => Lục Phá Cung : Đoài - Cung : Khôn => Thiên Y Thiên mệnh năm sinh : Kim - Thiên mệnh năm sinh : Thổ => Tương Sinh 8
1985 Dương Kim - Dương Thổ => Tương Sinh Thiên can : Ất - Thiên can : Kỷ => Tương Phá Địa chi : Sửu - Địa chi : Dậu => Tam Hợp Cung : Càn - Cung : Khôn => Diên Niên Thiên mệnh năm sinh : Kim - Thiên mệnh năm sinh : Thổ => Tương Sinh 8
1986 Dương Hỏa - Dương Thổ => Tương Sinh Thiên can : Bính - Thiên can : Kỷ => Tương Sinh Địa chi : Dần - Địa chi : Dậu => Tứ Tuyệt Cung : Khôn - Cung : Khôn => Phục Vị Thiên mệnh năm sinh : Thổ - Thiên mệnh năm sinh : Thổ => Bình Hòa 7
1992 Dương Kim - Dương Thổ => Tương Sinh Thiên can : Nhâm - Thiên can : Kỷ => Bình Hòa Địa chi : Thân - Địa chi : Dậu => Bình Hòa Cung : Cấn - Cung : Khôn => Sinh Khí Thiên mệnh năm sinh : Thổ - Thiên mệnh năm sinh : Thổ => Bình Hòa 7
1993 Dương Kim - Dương Thổ => Tương Sinh Thiên can : Quý - Thiên can : Kỷ => Bình Hòa Địa chi : Dậu - Địa chi : Dậu => Tự Hình Cung : Đoài - Cung : Khôn => Thiên Y Thiên mệnh năm sinh : Kim - Thiên mệnh năm sinh : Thổ => Tương Sinh 7
1994 Dương Hỏa - Dương Thổ => Tương Sinh Thiên can : Giáp - Thiên can : Kỷ => Tương Hợp Địa chi : Tuất - Địa chi : Dậu => Lục Hại Cung : Càn - Cung : Khôn => Diên Niên Thiên mệnh năm sinh : Kim - Thiên mệnh năm sinh : Thổ => Tương Sinh 8
2000 Dương Kim - Dương Thổ => Tương Sinh Thiên can : Canh - Thiên can : Kỷ => Tương Sinh Địa chi : Thìn - Địa chi : Dậu => Lục Hợp Cung : Ly - Cung : Khôn => Lục Sát Thiên mệnh năm sinh : Hỏa - Thiên mệnh năm sinh : Thổ => Tương Sinh 8
2001 Dương Kim - Dương Thổ => Tương Sinh Thiên can : Tân - Thiên can : Kỷ => Tương Sinh Địa chi : Tỵ - Địa chi : Dậu => Tam Hợp Cung : Cấn - Cung : Khôn => Sinh Khí Thiên mệnh năm sinh : Thổ - Thiên mệnh năm sinh : Thổ => Bình Hòa 9
2007 Dương Thổ - Dương Thổ => Bình Hòa Thiên can : Đinh - Thiên can : Kỷ => Tương Sinh Địa chi : Hợi - Địa chi : Dậu => Bình Hòa Cung : Khôn - Cung : Khôn => Phục Vị Thiên mệnh năm sinh : Thổ - Thiên mệnh năm sinh : Thổ => Bình Hòa 7
2009 Dương Hỏa - Dương Thổ => Tương Sinh Thiên can : Kỷ - Thiên can : Kỷ => Bình Hòa Địa chi : Sửu - Địa chi : Dậu => Tam Hợp Cung : Ly - Cung : Khôn => Lục Sát Thiên mệnh năm sinh : Hỏa - Thiên mệnh năm sinh : Thổ => Tương Sinh 7
2012 Dương Thủy - Dương Thổ => Tương Khắc Thiên can : Nhâm - Thiên can : Kỷ => Bình Hòa Địa chi : Thìn - Địa chi : Dậu => Lục Hợp Cung : Càn - Cung : Khôn => Diên Niên Thiên mệnh năm sinh : Kim - Thiên mệnh năm sinh : Thổ => Tương Sinh 7
2016 Dương Hỏa - Dương Thổ => Tương Sinh Thiên can : Bính - Thiên can : Kỷ => Tương Sinh Địa chi : Thân - Địa chi : Dậu => Bình Hòa Cung : Khôn - Cung : Khôn => Phục Vị Thiên mệnh năm sinh : Thổ - Thiên mệnh năm sinh : Thổ => Bình Hòa 8

Người sinh năm Kỷ Dậu nên làm ăn tuổi nào hợp nhất? Chọn tuổi hợp làm ăn - sự nghiệp thuận lợi, tài vận hanh thông:

Xem tuổi hợp làm ăn

Hãy click vào đây để gửi bình luận của bạn
   

HY VỌNG NHỮNG THÔNG TIN CHÚNG TÔI CUNG CẤP ĐEM LẠI SỰ TỐT ĐẸP CHO QUÝ VỊ!

Lịch âm dương tháng 1 năm 2019


BÀI VIẾT Nam nữ tuổi Kỷ Dậu hợp với tuổi nào nhất? NỔI BẬT