LUẬN TỬ VI NĂM 2018
GIA ĐẠO, TÌNH DUYÊN, SỨC KHỎE, SỰ NGHIỆP CỦA BẠN SẼ RA SAO?

Tháng 3 ngày nào đẹp? Xem ngày tốt tháng 3 năm 2019

Xem ngày tốt tháng 3 năm 2019 gồm những ngày nào đẹp? ngày nào xấu?. Tháng 3 tốt cho việc gì nhất, kỵ việc gì nhất. Mời quý khách xem chi tiết tại công cụ tra cứu ngày tốt xấu của tuvikhoahoc.vn. Phần mềm xem ngày tốt này được các chuyên gia phong thủy tử vi hàng đầu Việt Nam đóng góp và hoàn thiện dựa trên các phép tính của các môn phái lớn như Lý Thuần phong, Ngọc Hạp thông thư, thiên can địa chi, Khổng Minh Lục Diệu, Nhị Thập Kiến Trừ ...Cụ thể như bảng danh sách những ngày tốt tháng 3 năm 2019 và những ngày xấu tháng $tháng cần tránh phạm ngày Trùng Tang, Tam Nương, Thọ Tử, ngày Sát Chủ. Dưới đây đã được tính toán kỹ lưỡng và cẩn thẩn, mang tính chính xác cao. Chúc quý khách gặp được điều may mắn an lành với những thông tin tại website Tử Vi Khoa Học.

 

Xin mời nhập lại thông tin về tháng và năm cần xem tại box tra dưới đây để nhận kết quả chính xác nhất.

Xem ngày tốt xấu

Tháng sinh

Năm sinh

Các ngày chọn tốt trong tháng 3 năm 2019

Thứ bảy 2/3/2019 26/1/2019 Mậu Tuất Dần (3:00-4:59)
Thìn (7:00-8:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Thân (15:00-16:59)
Dậu (17:00-18:59)
Hợi (21:00-22:59)
Tí (23:00-0:59)
Sửu (1:00-2:59)
Mão (5:00-6:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Tuất (19:00-20:59)
Chi tiết ngày 2/3
Thứ hai 4/3/2019 28/1/2019 Canh Tý Tí (23:00-0:59)
Sửu (1:00-2:59)
Mão (5:00-6:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Thân (15:00-16:59)
Dậu (17:00-18:59)
Dần (3:00-4:59)
Thìn (7:00-8:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Mùi (13:00-14:59)
Tuất (19:00-20:59)
Hợi (21:00-22:59)
Chi tiết ngày 4/3
Thứ ba 5/3/2019 29/1/2019 Tân Sửu Dần (3:00-4:59)
Mão (5:00-6:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Thân (15:00-16:59)
Tuất (19:00-20:59)
Hợi (21:00-22:59)
Tí (23:00-0:59)
Sửu (1:00-2:59)
Thìn (7:00-8:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Dậu (17:00-18:59)
Chi tiết ngày 5/3
Thứ tư 6/3/2019 1/2/2019 Nhâm Dần Tí (23:00-0:59)
Sửu (1:00-2:59)
Thìn (7:00-8:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Mùi (13:00-14:59)
Tuất (19:00-20:59)
Dần (3:00-4:59)
Mão (5:00-6:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Thân (15:00-16:59)
Dậu (17:00-18:59)
Hợi (21:00-22:59)
Chi tiết ngày 6/3
Thứ năm 7/3/2019 2/2/2019 Quý Mão Tí (23:00-0:59)
Dần (3:00-4:59)
Mão (5:00-6:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Dậu (17:00-18:59)
Sửu (1:00-2:59)
Thìn (7:00-8:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Thân (15:00-16:59)
Tuất (19:00-20:59)
Hợi (21:00-22:59)
Chi tiết ngày 7/3
Chủ nhật 10/3/2019 5/2/2019 Bính Ngọ Tí (23:00-0:59)
Sửu (1:00-2:59)
Mão (5:00-6:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Thân (15:00-16:59)
Dậu (17:00-18:59)
Dần (3:00-4:59)
Thìn (7:00-8:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Mùi (13:00-14:59)
Tuất (19:00-20:59)
Hợi (21:00-22:59)
Chi tiết ngày 10/3
Thứ hai 11/3/2019 6/2/2019 Đinh Mùi Dần (3:00-4:59)
Mão (5:00-6:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Thân (15:00-16:59)
Tuất (19:00-20:59)
Hợi (21:00-22:59)
Tí (23:00-0:59)
Sửu (1:00-2:59)
Thìn (7:00-8:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Dậu (17:00-18:59)
Chi tiết ngày 11/3
Thứ tư 13/3/2019 8/2/2019 Kỷ Dậu Tí (23:00-0:59)
Dần (3:00-4:59)
Mão (5:00-6:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Dậu (17:00-18:59)
Sửu (1:00-2:59)
Thìn (7:00-8:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Thân (15:00-16:59)
Tuất (19:00-20:59)
Hợi (21:00-22:59)
Chi tiết ngày 13/3
Thứ bảy 16/3/2019 11/2/2019 Nhâm Tý Tí (23:00-0:59)
Sửu (1:00-2:59)
Mão (5:00-6:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Thân (15:00-16:59)
Dậu (17:00-18:59)
Dần (3:00-4:59)
Thìn (7:00-8:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Mùi (13:00-14:59)
Tuất (19:00-20:59)
Hợi (21:00-22:59)
Chi tiết ngày 16/3
Thứ hai 18/3/2019 13/2/2019 Giáp Dần Tí (23:00-0:59)
Sửu (1:00-2:59)
Thìn (7:00-8:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Mùi (13:00-14:59)
Tuất (19:00-20:59)
Dần (3:00-4:59)
Mão (5:00-6:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Thân (15:00-16:59)
Dậu (17:00-18:59)
Hợi (21:00-22:59)
Chi tiết ngày 18/3
Thứ ba 19/3/2019 14/2/2019 Ất Mão Tí (23:00-0:59)
Dần (3:00-4:59)
Mão (5:00-6:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Dậu (17:00-18:59)
Sửu (1:00-2:59)
Thìn (7:00-8:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Thân (15:00-16:59)
Tuất (19:00-20:59)
Hợi (21:00-22:59)
Chi tiết ngày 19/3
Thứ sáu 22/3/2019 17/2/2019 Mậu Ngọ Tí (23:00-0:59)
Sửu (1:00-2:59)
Mão (5:00-6:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Thân (15:00-16:59)
Dậu (17:00-18:59)
Dần (3:00-4:59)
Thìn (7:00-8:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Mùi (13:00-14:59)
Tuất (19:00-20:59)
Hợi (21:00-22:59)
Chi tiết ngày 22/3
Thứ bảy 23/3/2019 18/2/2019 Kỷ Mùi Dần (3:00-4:59)
Mão (5:00-6:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Thân (15:00-16:59)
Tuất (19:00-20:59)
Hợi (21:00-22:59)
Tí (23:00-0:59)
Sửu (1:00-2:59)
Thìn (7:00-8:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Dậu (17:00-18:59)
Chi tiết ngày 23/3
Thứ hai 25/3/2019 20/2/2019 Tân Dậu Tí (23:00-0:59)
Dần (3:00-4:59)
Mão (5:00-6:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Dậu (17:00-18:59)
Sửu (1:00-2:59)
Thìn (7:00-8:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Thân (15:00-16:59)
Tuất (19:00-20:59)
Hợi (21:00-22:59)
Chi tiết ngày 25/3
Thứ năm 28/3/2019 23/2/2019 Giáp Tý Tí (23:00-0:59)
Sửu (1:00-2:59)
Mão (5:00-6:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Thân (15:00-16:59)
Dậu (17:00-18:59)
Dần (3:00-4:59)
Thìn (7:00-8:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Mùi (13:00-14:59)
Tuất (19:00-20:59)
Hợi (21:00-22:59)
Chi tiết ngày 28/3
Thứ bảy 30/3/2019 25/2/2019 Bính Dần Tí (23:00-0:59)
Sửu (1:00-2:59)
Thìn (7:00-8:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Mùi (13:00-14:59)
Tuất (19:00-20:59)
Dần (3:00-4:59)
Mão (5:00-6:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Thân (15:00-16:59)
Dậu (17:00-18:59)
Hợi (21:00-22:59)
Chi tiết ngày 30/3
Chủ nhật 31/3/2019 26/2/2019 Đinh Mão Tí (23:00-0:59)
Dần (3:00-4:59)
Mão (5:00-6:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Dậu (17:00-18:59)
Sửu (1:00-2:59)
Thìn (7:00-8:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Thân (15:00-16:59)
Tuất (19:00-20:59)
Hợi (21:00-22:59)
Chi tiết ngày 31/3

Những ngày xấu không hợp chọn tháng 3 năm 2019

Thứ sáu 1/3/2019 25/1/2019 Đinh Dậu Tí (23:00-0:59)
Dần (3:00-4:59)
Mão (5:00-6:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Dậu (17:00-18:59)
Sửu (1:00-2:59)
Thìn (7:00-8:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Thân (15:00-16:59)
Tuất (19:00-20:59)
Hợi (21:00-22:59)
Chi tiết ngày 1/3
Chủ nhật 3/3/2019 27/1/2019 Kỷ Hợi Sửu (1:00-2:59)
Thìn (7:00-8:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Tuất (19:00-20:59)
Hợi (21:00-22:59)
Tí (23:00-0:59)
Dần (3:00-4:59)
Mão (5:00-6:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Thân (15:00-16:59)
Dậu (17:00-18:59)
Chi tiết ngày 3/3
Thứ sáu 8/3/2019 3/2/2019 Giáp Thìn Dần (3:00-4:59)
Thìn (7:00-8:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Thân (15:00-16:59)
Dậu (17:00-18:59)
Hợi (21:00-22:59)
Tí (23:00-0:59)
Sửu (1:00-2:59)
Mão (5:00-6:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Tuất (19:00-20:59)
Chi tiết ngày 8/3
Thứ bảy 9/3/2019 4/2/2019 Ất Tỵ Sửu (1:00-2:59)
Thìn (7:00-8:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Tuất (19:00-20:59)
Hợi (21:00-22:59)
Tí (23:00-0:59)
Dần (3:00-4:59)
Mão (5:00-6:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Thân (15:00-16:59)
Dậu (17:00-18:59)
Chi tiết ngày 9/3
Thứ ba 12/3/2019 7/2/2019 Mậu Thân Tí (23:00-0:59)
Sửu (1:00-2:59)
Thìn (7:00-8:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Mùi (13:00-14:59)
Tuất (19:00-20:59)
Dần (3:00-4:59)
Mão (5:00-6:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Thân (15:00-16:59)
Dậu (17:00-18:59)
Hợi (21:00-22:59)
Chi tiết ngày 12/3
Thứ năm 14/3/2019 9/2/2019 Canh Tuất Dần (3:00-4:59)
Thìn (7:00-8:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Thân (15:00-16:59)
Dậu (17:00-18:59)
Hợi (21:00-22:59)
Tí (23:00-0:59)
Sửu (1:00-2:59)
Mão (5:00-6:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Tuất (19:00-20:59)
Chi tiết ngày 14/3
Thứ sáu 15/3/2019 10/2/2019 Tân Hợi Sửu (1:00-2:59)
Thìn (7:00-8:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Tuất (19:00-20:59)
Hợi (21:00-22:59)
Tí (23:00-0:59)
Dần (3:00-4:59)
Mão (5:00-6:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Thân (15:00-16:59)
Dậu (17:00-18:59)
Chi tiết ngày 15/3
Chủ nhật 17/3/2019 12/2/2019 Quý Sửu Dần (3:00-4:59)
Mão (5:00-6:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Thân (15:00-16:59)
Tuất (19:00-20:59)
Hợi (21:00-22:59)
Tí (23:00-0:59)
Sửu (1:00-2:59)
Thìn (7:00-8:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Dậu (17:00-18:59)
Chi tiết ngày 17/3
Thứ tư 20/3/2019 15/2/2019 Bính Thìn Dần (3:00-4:59)
Thìn (7:00-8:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Thân (15:00-16:59)
Dậu (17:00-18:59)
Hợi (21:00-22:59)
Tí (23:00-0:59)
Sửu (1:00-2:59)
Mão (5:00-6:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Tuất (19:00-20:59)
Chi tiết ngày 20/3
Thứ năm 21/3/2019 16/2/2019 Đinh Tỵ Sửu (1:00-2:59)
Thìn (7:00-8:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Tuất (19:00-20:59)
Hợi (21:00-22:59)
Tí (23:00-0:59)
Dần (3:00-4:59)
Mão (5:00-6:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Thân (15:00-16:59)
Dậu (17:00-18:59)
Chi tiết ngày 21/3
Chủ nhật 24/3/2019 19/2/2019 Canh Thân Tí (23:00-0:59)
Sửu (1:00-2:59)
Thìn (7:00-8:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Mùi (13:00-14:59)
Tuất (19:00-20:59)
Dần (3:00-4:59)
Mão (5:00-6:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Thân (15:00-16:59)
Dậu (17:00-18:59)
Hợi (21:00-22:59)
Chi tiết ngày 24/3
Thứ ba 26/3/2019 21/2/2019 Nhâm Tuất Dần (3:00-4:59)
Thìn (7:00-8:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Thân (15:00-16:59)
Dậu (17:00-18:59)
Hợi (21:00-22:59)
Tí (23:00-0:59)
Sửu (1:00-2:59)
Mão (5:00-6:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Tuất (19:00-20:59)
Chi tiết ngày 26/3
Thứ tư 27/3/2019 22/2/2019 Quý Hợi Sửu (1:00-2:59)
Thìn (7:00-8:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Tuất (19:00-20:59)
Hợi (21:00-22:59)
Tí (23:00-0:59)
Dần (3:00-4:59)
Mão (5:00-6:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Thân (15:00-16:59)
Dậu (17:00-18:59)
Chi tiết ngày 27/3
Thứ sáu 29/3/2019 24/2/2019 Ất Sửu Dần (3:00-4:59)
Mão (5:00-6:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Thân (15:00-16:59)
Tuất (19:00-20:59)
Hợi (21:00-22:59)
Tí (23:00-0:59)
Sửu (1:00-2:59)
Thìn (7:00-8:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Dậu (17:00-18:59)
Chi tiết ngày 29/3

<< TRA LỊCH ÂM DƯƠNG TRONG THÁNG 3 NĂM 2019 >>

Xem năm nay, tuổi của bạn nên chọn ngày nào tốt nhất, xin mời tra cứu tại:

Xem ngày tốt xấu theo tuổi

Hãy click vào đây để gửi bình luận của bạn
   

Trong 12 ngày trực trong Thập Nhị Kiến Trừ thì gồm có ngày gì, ý nghĩa các ngày đấy trong việc làm chuyện đại sự như thế nào, các ngày đó trong năm 2019 gồm ngày nào thì mời bạn click vào từng ngày Trực trong bảng dưới đây để xem chi tiết: 

 

12 ngày Trực trong Thập Nhị Kiến Trừ
Trực Khai Trực Chấp Trực Bế
Trực Định Trực Mãn Trực Nguy
Trực Kiến Trực Thu Trực Bình
Trực Trừ Trực Phá Trực Thành

 

CHÚC QUÝ VỊ MỘT NGÀY MỚI MỌI ĐIỀU TỐT LÀNH!

Lịch âm dương tháng 3 năm 2019